[172+] Các Phím Tắt Trong Word 2010 – 2019 “Siêu Đầy Đủ”

Microsoft Word là phần mềm rất quen thuộc trong công việc và học tập của mọi người. Sử dụng thành thạo công cụ này sẽ khiến hiệu suất làm việc của bạn còn lớn hơn rất nhiều nữa, nhưng trong Word thực sự có quá nhiều tính năng mà những người chỉ mới dùng nó ở mức căn bản chưa thể làm chủ được trong một thời gian ngắn. Và để giúp bạn cải thiện khả năng làm việc của mình với Word, bài viết này chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn danh sách các phím tắt trong Word quan trọng nhất góp phần nâng cao hiệu quả đối với các thao tác với văn bản.

Sử dụng phím tắt trong Word có lợi ích gì?

Phím tắt là một phần không thể thiếu đối với mọi phần mềm và Microsoft Word cũng không phải ngoại lệ. Dùng phím tắt trong Word là bạn sẽ kết hợp nhấn các phím trên bàn phím của mình để yêu cầu máy tính thực hiện một lệnh nào đó trên công cụ này, chẳng hạn như: bôi đen, tạo file mới, lưu văn bản…

Cách này cực kì hay khi nó giúp giảm thiểu các thao tác được thực hiện bằng chuột và do đó cũng tiết kiệm thời gian hơn. Hơn nữa, hành động này cũng cho thấy sự chuyên nghiệp của bạn hơn đối với Word.

Tổng hợp các phím tắt trong Word phổ biến nhất

Thao tác với Menu & Toolbars

  • Alt, F10: Mở menu lệnh
  • Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.
  • Tab, Shift + Tab: Chọn các tính năng kế tiếp trên thanh công cụ.
  • Enter: Mở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.
  • Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.
  • Home, End: Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

Phím tắt với F

  • F1: Trợ giúp.
  • F2: di chuyển văn bản hoặc hình ảnh
  • F3: Chèn chữ tự động
  • F4: Lặp lại lệnh vừa làm.
  • F5: Di chuyển đến trang số.
  • F6: Di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
  • F7: Kiểm tra lỗi chính tả với Tiếng Anh.
  • F8: Mở rộng vùng chọn.
  • F9: Cập nhật cho những trường đang chọn
  • F10: Kích hoạt thanh thực đơn lệnh
  • F11: Di chuyển đến trường kế tiếp
  • F12: Lưu với tên mới.

Phím tắt kết hợp Shift + các phím F

  • Shift + F1: Định dạng cỡ chữ.
  • Shift + F2 = F7.
  • Shift + F3: chuyển đổi viết hoa chữ đầu tiên, viết hoa, viết thường.
  • Shift + F7: Thực hiện tìm từ đồng nghĩa.
  • Shift + F8: Thu nhỏ vùng được chọn.
  • Shift + F10: Hiển thị ngữ cảnh (tương ứng với kích chuột phải).
  • Shift + F12: Lưu văn bản.

Phím tắt kết hợp CTRL + các phím F

  • Ctrl + F1: Tắt thanh công cụ.
  • Ctrl + F2: Xem trước khi in.
  • Ctrl + F3: Chuyển đổi chữ hoa – thường.
  • Ctrl + F4: Đóng cửa sổ văn bản.
  • Ctrl + F6: Di chuyển sang cửa sổ văn bản kế tiếp.
  • Ctrl + F9: Chèn thêm một trường trống.
  • Ctrl + F10: Phóng to, thu nhỏ kích thước cửa sổ
  • Ctrl + F11: Khóa một trường.
  • Ctrl + F12: Mở văn bản hiện có.

Phím tắt kết hợp CTRL + Shift + các phím F

  • Ctrl + Shift + F5: Mở Unikey.
  • Ctrl + Shift + F6: Mở Unikey Toolkit.
  • Ctrl + Shift + F8: Mở rộng vùng chọn và khối.
  • Ctrl + Shift + F9: Ngắt liên kết một trường
  • Ctrl + Shift + F11: Mở khóa một trường.
  • Ctrl + Shift + F12: Xem trước khi in.

Phím tắt kết hợp Alt + các phím F

  • Alt + F4: Thoát khỏi trang soạn thảo.
  • Alt + F5: Thu nhỏ kích thước cửa sổ.
  • Alt + F7: Tìm lỗi chính tả và ngữ pháp trong Tiếng Anh.
  • Alt + F10: Kích hoạt thanh công cụ chuẩn.
  • Alt + F11: Hiển thị cửa số Visual Basic.
  • Alt + Shift + F1: Di chuyển đến trường phía trước.
  • Alt + Shift + F2: Thực hiện lưu văn bản.

Phím tắt kết hợp CTRL + Alt + các phím F

  • Ctrl + Alt + F1: Hiển thị thông tin hệ thống.
  • Ctrl + Alt + F2: Thực hiện mở văn bản.

Phím tắt khác với CTRL

  • Ctrl + B: Định dạng in đậm.
  • Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.
  • Ctrl + U: Định dạng gạch chân liền giữa các từ.
  • Ctrl + Shift + D: Định dạng gạch chân kép liền giữa các từ.
  • Ctrl + Shift + W: Định dạng gach chân dưới mỗi từ.
  • Ctrl + D/ Ctrl + Shift + F/ Ctrl + Shift + P: Mở hộp thoại định dạng văn bản
  • Ctrl + E: Định dạng căn giữa văn bản.
  • Ctrl + J: Định dạng căn đều 2 lề văn bản.
  • Ctrl + L: Định dạng căn trái văn bản.
  • Ctrl + R: Định dạng căn phải văn bản.
  • Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng cho đoạn văn bản.
  • Ctrl + Shift + M: Bỏ định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản.
  • Ctrl + Q: Xóa định dạng căn lề đoạn văn bản.
  • Ctrl + ]: Tăng cỡ chữ lên 1 cỡ.
  • Ctrl + [: Giảm cỡ chữ 1 cỡ
  • Ctrl + Shift + “>”: Tăng cỡ chữ lên 2 cỡ.
  • Ctrl + Shift + “<”: Giảm cỡ chữ 2 cỡ
  • Shift + Các phím di chuyển lên xuống, trái phải: chọn kí tự, từ, đoạn văn bản.
  • Ctrl + A: Chọn toàn bộ văn bản.
  • Ctrl + Shift + A/K: Chuyển chữ hoa thành chữ thường.
  • Ctrl + Shift + C: Sao chép định dạng đoạn văn bản cần sao chép.
  • Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đoạn văn bản đã được sao chép.
  • Ctrl + Shift + S: Tạo style (dùng trong mục lục tự động).
  • Ctrl + Shift + N: Cửa sổ dạng Normal.
  • Ctrl + Shift + Q: Cửa sổ dạng Symbol
  • Ctrl + Alt + N: Cửa sổ ở dạng Normal.
  • Ctrl + Alt + O: Cửa sổ ở dạng Outlien.
  • Ctrl + Alt + P: Cửa sổ ở dạng Print Layout.
  • Ctrl + Alt + L: Đánh các kí tự đầu dòng dạng số hoặc chữ tự động.
  • Ctrl + Alt + F/D: Ghi chú ở dưới chân trang soạn thảo.
  • Ctrl + Alt + M: Ghi chú ở ngay dòng để con trỏ.
  • Ctrl + Alt + 1: Tạo heading 1.
  • Ctrl + Alt + 2: Tạo heading 2.
  • Ctrl + Alt + 3: Tạo heading 3.
  • Ctrl + Shift + Z: Xóa định dạng.
  • Ctrl + Sapce: Khôi phục định dạng font chữ mặc định.
  • CTRL + SHIFT + H: chuyển đổi dạng thức( không gõ được chữ).
  • Crtl + 1: Giãn dòng đơn
  • Crtl + 2: Giãn dòng đôi
  • Crtl + 5: Giãn dòng 1,5
  • Crtl + 0: Thêm độ giãn dòng đơn đoạn trước con trỏ chuột.

Trên đây là các phím tắt trong word mà Zalopc.com đã tổng hợp được và gửi đến bạn, trong khi làm việc với Word bạn hãy áp dụng từng chút một các tổ hợp phím này, rồi dần sẽ trở thành thói quen. Phím tắt thực sự quan trọng nếu bạn muốn cải thiện tốc độ làm việc của mình trên Word.

Hi vọng bài viết này sẽ có ích với bạn. Một lần nữa chúc bạn thành công!